kiểm tra 15p tin 10
Tra cứu thông tin có sẵn trong hồ sơ. c. Sắp xếp hồ sơ theo 1 tiêu chí nào đó. d. Khai thác hồ sơ dựa theo tính toán. 8. Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ học sinh, những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm? a.Tìm học sinh nữ có điểm toán cao nhất và nam có điểm văn
Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 tiếng Anh 11 thí điểm - có đáp án giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức các unit đã học. Từ đó tự đánh giá năng lực tốt hơn và tiến bộ hơn. 23-09-2017 | 10:43. Xem chi tiết.
Tuyển tập các đề kiểm tra Toán 10 từ quý thầy, cô giáo và các trường THPT trên toàn quốc có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề kiểm tra Toán 10 gồm có: đề kiểm tra 15 phút Toán 10, đề kiểm tra 1 tiết Toán 10 (45 phút), đề kiểm tra định kỳ Toán 10, bao gồm tất cả các chương Đại số 10 và Hình học 10 với hình thức trắc nghiệm và tự luận.
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (MIS3001) English Linguistics (EL0001) Kinh tế quốc tế; Quản trị nhân lực (QTNL01) Strama (SM5MGT) Anh văn (LA1003-9) Kinh tế chính trị (POS 151) Luật doanh nghiệp K46; Kế toán hành chính sự nghiệp (KTHCSN2020) Kế Toán Công (K26) Chủ nghĩa xã hội khoa học (CNXH 2022)
c. Có các công cụ cho phép dễ dàng kiểm tra tính hợp thức của dữ liệu nhập vào. KIỂM TRA 15 PHÚT (LẦN 1) TIN HỌC 12; KIỂM TRA 15 PHÚT (LẦN 2) TIN HỌC 12; BÀI TẬP BÀI 2 CHƯƠNG 1; Bài tập lớp 10 chương3; Đề kiểm tra 15p sử dụng Articulate; Nội dung ôn thi học kì 1;
mengapa ibadah ritual harus sejalan dengan ibadah sosial jelaskan.
1 trang dothuong 19/01/2021 403 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 896 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 896 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 3 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Mở tập tin B. Lưu tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Tạo mới tập tin Câu 4 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Tạo mới tập tin B. Lưu tập tin C. Mở tập tin D. Lưu tập tin đã có với tên khác Câu 5 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 6 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 7 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 8 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Table>Insert>Tables B. Insert>Table>Tables C. Tables>Insert>Table D. Insert>Tables>Table Câu 9 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 10 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 11 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 12 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 13 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ Câu 14 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 17 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 18 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. ứng dụng B. tiện ích C. đóng gói D. hệ thống Câu 19 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 20 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự - - HẾT - Tài liệu đính kèm
1 trang dothuong 19/01/2021 462 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 628 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 628 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng nam mói C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng năm mới Câu 2 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+I C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 3 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 4 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breaka>Page Break B. Insert>Breake>Page Break C. Insert>Break>Page Break D. Inset>Break>Paga Break Câu 5 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn Câu 6 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Leyout>Merge Cells C. chọn Page Layout>Merge Cells D. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells Câu 7 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 8 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 9 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+D C. Ctrl+V D. Ctrl+I Câu 10 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Lưu tập tin D. Tạo mới tập tin Câu 11 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin B. Tạo mới tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Mở tập tin Câu 12 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 13 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. tiện ích B. hệ thống C. đóng gói D. ứng dụng Câu 14 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Split Cells B. nhấp trái chuột, chọn Split Cells C. chọn Page Layout>Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự Câu 17 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Tables>Insert>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Insert>Tables>Table Câu 18 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 19 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. Unicode B. TELEX C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 20 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+U B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+I - - HẾT - Tài liệu đính kèm
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 31/12/2018, 1503 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y DƯỢC PASTEUR TPHCM HỌ TÊN……………………………………….LỚP…………………ĐIỂM……… Kiểm tra 15p Trả lởi ngắn cảc câu hỏi từ đến Kể tên loại hình thể vi khuẩn A………………………………………… B………………………………………… C……………………………………………… Bốn thành phần cấu trúc bắt buộc phải có tế bào vi khuẩn A…………………………………………… B …………………………………………… C …………………………………………… D…………………………………………… số vi khuẩn, thành phần cẩu trúc có thành phần A………………………………………………… B………………………………………………… A……………………………………………… Bốn giai đoạn phát triển cua vi khuẩn môi trường lỏng A………………………………………………… B………………………………………………… C………………………………………………… D………………………………………………… Kể vi khuẩn gây bệnh thương gặp tròng nước A…………………………………………………………… B…………………………………………………………… C………………………………………………………… Kể vi sinh vật gây bệnh thường gặp khộng khỉ A………………………………………………………… B……………………………………………… C………………………………………………… Kể vi sinh vật gây bệnh thường gặp đất A .……………………………………………… B……………………………………………………… C………………………………………………………… Ba loại đường truyền bệnh cùa vi sinh vật’là A ………………………………………………… B .……………………………………………… 14 / C……………………………………………… Cầu khuẩn vi khuẩn giống A … có kích thước khoảng …….B 10 Trực khuẩn vi khuẩn giống A .…có kích thước khoang B 11 Vi khuẩn sinh sản theo kiểu A… …một tế bào phân chia thành B……… Phân hiệt đủng, sai từ câu đến cậu 15 cách đánh dấu V vào ô Đ cho câu đúng, ô s cho câu sai TT Nội dung Đ s Vi khuẩn vi sinh vật đơn bàò hạ đẳng khơng có 12 màng nhân 13 Nhân cùa tể bào vi khuẩn phân tử ADN xoắn khép kín 14 Vách có vi khuẩn trừ Mycoplasma 15 Tế bào vi khuẩn có vỏ 16 Khuẩn lạc tập đoàn vi khuẩn, sinh từ vi khuẩn 17 Vi khuẩn có lơng 18 Pily giới tính có vi khuẩn đực 19 Khi gặp điều kiện thuận lợi, vi khuẩn có khả tạo nha bào 20 Trên da người thường gặp cầu khuấn Gram dươiig 21 Trong miệng có nhiều vi khuẩn tụ cầu liên cầu 22 Trong dày người khơng có vi khuần 23 mui có nhiềú trực khuẩn giả bạch hầu tụ cầu vàng Khoanh tròn chữ cải đầu ỷ trả lời đủng cho câu tự 16 đến 20 24 Tế bào vi khuẩn đềự khồng có A vách B long, c lưới nội bào D màng bào tương E nhiễm sắc thể 25 Bình thường tế bào vi khuẩn có A bộ,máy phân bào B ribosom C lưới nội bào D ty thể E lạp thể / 26 Nha bào hình thành vi khuẩn A có đầy đủ chất dinh dưỡng B gặp điều kiện không thuận lợi, nước bào tương, c gặp nhiệt độ cao D gặp nhiệt độ thấp 27 ph - Xem thêm -Xem thêm Kiểm tra 15p ,
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 27/09/2013, 0110 TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH KIỂM TRA 15 PHÚT TIN HỌC 10 NĂM HỌC 2010- 2011 Mã đề 132 Họ, tên học sinh ……… Lớp . Học sinh trả lời vào ô tương ứng dưới đây Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu 1 Hệ cơ số Hexa là A. Hệ cơ số 16. B. Hệ thập phân. C. Hệ nhị phân. D. Hệ cơ số 8. Câu 2 Đặc thù của ngành Tin học là gì? A. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động. C. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán. D. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và xử dụng máy tính điện tử. Câu 3 Hãy chọn phương án đúng để biểu diễn 52 10 = ? 2 A. 110011 2 B. 110100. C. 101101 2. D. 111000 2. Câu 4 Biểu diễn số 1010 2 nào sau đây là đúng? A. 0x2 3 + 1x2 2 +0x2 1 +1x2 0 = 5 10 . B. 1x2 3 + 0x2 2 +1x2 1 +0x2 0 = 10 10 . C. 0x2 -3 + 1x2 -2 +0x2 -1 +1x2 0 = 5/4 10 . D. 1x2 -3 + 1x2 -2 +0x2 -1 +1x2 0 = 5/8 10 . Câu 5 Trong những tình huống nào sau đây máy tính làm việc tốt hơn con người? A. Khi chuẩn đoán bệnh B. Khi thực hiện một phép tính phức tạp C. Khi dịch một tài liệu D. Khi phân tích tâm lý một con người Câu 6 Mã hoá thông tin trong máy tính là? A. Biểu diễn thông tin thành dãy bit B. Biểu diễn thông tin thành dãy Byte C. Quá trình truyền dữ liệu thông tin qua mạng. D. Biểu diễn và truyền thông tin thành dãy byte trong mạng máy tính. Câu 7 Số 1010110 2 = ? 10 A. 45 B. 67. C. 86. D. 76. Câu 8 Dữ liệu trên ROM A. Có thể thay đổi tuỳ ý. B. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi tắt điện C. Sẽ bị mất khi tắt máy. D. Không bị mất khi tắt điện Câu 9 Bộ số học/logic ALU làm nhiệm vụ? A. Thực hiện các phép toán số học và logic. B. Lưu trữ tạm thời dữ liệu. C. Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc D. Lưu trữ lâu dài dữ liệu. Câu 10 Số Kb của một đĩa mềm có dung lượng là 1,44 MB đuợc tính theo công thức? A. 1,44 x 1000KB. B. 1,44 x 1204 KB. C. 1,44 x 1200 KB. D. 1,44 x 1024 KB. - - HẾT - Trang 1/1 - Mã đề thi 132 . diễn 52 10 = ? 2 A. 1100 11 2 B. 1101 00. C. 101 101 2. D. 1 1100 0 2. Câu 4 Biểu diễn số 101 0 2 nào sau đây là đúng? A. 0x2 3 + 1x2 2 +0x2 1 +1x2 0 = 5 10 TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH KIỂM TRA 15 PHÚT TIN HỌC 10 NĂM HỌC 2 010- 2011 Mã đề 132 Họ, tên học sinh ……… - Xem thêm -Xem thêm Đề kiểm tra 15p tin học 10, Đề kiểm tra 15p tin học 10,
kiểm tra 15p tin 10